Wellcome to Royal International School - Trường Đào Tạo Ngoại Ngữ Hoàng Gia - Trường đào tạo và phát triển Anh Ngữ đỉnh cao với các chương trình đào tạo hấp dẫn : Anh Văn Thiếu Nhi - Anh Văn Giao Tiếp - Luyện Thi TOEIC - IELTS... Liên Hệ Hotline Để Được Hỗ Trợ:0937.26.1618

học tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

dạy tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

Thứ Bảy, 8 tháng 12, 2018


Image result for CÁCH PHÁT ÂM THÊM "ED" VÀ "S", "ES"

EXERCISE 1: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
1. A. tested B. marked C. presented D. founded
2. A. used    B. finished C. married      D. rained
3. A. allowed B. dressed C. flashed D. mixed
4. A. switched B. stayed C. believed D. cleared
5. A. recommended B. waited C. handed D. designed
6. A. annoyed B. phoned C. watched D. remembered
7. A. hurried B. decided C. planned D. wondered
8. A. posted B. added       C. managed D. arrested
9. A. dreamed B. neglected C. denied D. admired
10. A. admitted B. advanced C. appointed D. competed
11. A. announced B. apologized C. answered D. argued
12. A. complained B. applied C. compared D. polished
13. A. declared B. exchanged C. excused D. joined
14. A. contributed B. jumped C. introduced D. vanished
15. A. whispered B. wandered C. sympathized D. sentenced
EXERCISE 2: Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the others
1. A. hats B. tables C. tests D. desks
2. A. gives B. passes C. dances D. finishes
3. A. sees B. sings C. meets D. needs
4. A. seeks B. plays C. gets D. looks
5. A. tries B. receives C. teaches D. studies
6. A. says B. pays C. stays D. boys
7. A. eyes B. apples C. tables D. faces
8. A. posts B. types C. wives D. keeps
9. A. beds B. pens C. notebooks D. rulers
10. A. stools B. cards C. cabs D. forks
11. A. buses B. crashes C. bridges D. plates
12. A. calls B. glasses C. smiles D. learns
13. A. schools B. yards C. labs D. seats
14. A. knives B. trees C. classes D. agrees
15. A. buses B. horses C. causes D. ties
16. A. garages B. boats C. bikes D. roofs
17. A. ships B. roads C. streets D. speaks
18. A. beliefs B. cups C. plates D. apples
19. A. books B. days C. songs D. erasers
20. A. houses B. knives C. clauses D. changes


Trụ Sở TPHCM: 61 Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Bình Dương: A1B101 CC Becamex, KDC Việt Sing, P.An Phú, TX.Thuận An, BD
Website: www.truonghoanggia.edu.vn - Email: truonghoanggiasaigon@gmail.com
Điện thoại: 0937261618 - Hotline: 0902641618

0 nhận xét:

Đăng nhận xét