Wellcome to Royal International School - Trường Đào Tạo Ngoại Ngữ Hoàng Gia - Trường đào tạo và phát triển Anh Ngữ đỉnh cao với các chương trình đào tạo hấp dẫn : Anh Văn Thiếu Nhi - Anh Văn Giao Tiếp - Luyện Thi TOEIC - IELTS... Liên Hệ Hotline Để Được Hỗ Trợ:0937.26.1618

TẠI SAO NÊN CHO TRẺ TIẾP CẬN SỚM VỚI TIẾNG ANH.

Tâm lý đặc trưng của trẻ chỉ làm những điều mình thích, gượng ép thường phản tác dụng. Việc học tiếng Anh cũng vậy, bố mẹ cần hiểu rõ đặc điểm này để giúp bé phát triển tốt....

HỌC TIẾNG ANH THẦN TỐC CHO TRẺ MẦM NON

Thứ 1: Luôn học và xem lại các nhóm từ, các cấu trúc câu, không phải các từ riêng biệt. Khi bạn tìm thấy bất cứ một từ mới nào, hãy viết cái câu có từ đó ở trong...

PHƯƠNG PHÁP DẠY TIẾNG ANH HIỆU QUẢ DÀNH CHO TRẺ

Vừa học vừa chơi – Trẻ tiếp thu kiến thức tốt hơn. Vui chơi là niềm vui của trẻ em. Vui chơi là cách mà trẻ em học tập. ...

99 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

How To Learn English! Here are some tips which may help you to master the English Language!

NHỮNG SAI LẦM MẮT PHẢI KHI DẠY CON HỌC TIẾNG ANH

Tránh việc tạo đè nặng tư duy “dạy” và “học”, khiến việc học hỏi, tìm tòi một ngôn ngữ mới của con trẻ trở thành một áp lực vô hình. Tương lai có thể khiến trẻ cảm thấy sợ việc học.....

học tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

dạy tiếng Anh thiếu nhi Gò Vấp

Thứ Tư, 5 tháng 9, 2018

80 câu tiếng Anh để bố mẹ giao tiếp với con mỗi ngày

80 câu tiếng Anh để bố mẹ giao tiếp với con mỗi ngày

Giúp con học tiếng Anh tốt nhất chính là tăng thời gian sử dụng tiếng Anh mỗi ngày cho con. Thời gian đó không gì tuyệt vời hơn việc bố mẹ và con giao tiếp tiếng Anh cùng nhau.  


  1. Time to go to sleep/brush your teeth/put on your clothes/put on your shoes/ read books? (Đến lúc đi ngủ/đánh răng/mặc quần áo/đi giày/đọc sách rồi)
  2. Wear your hat please! (Con đội mũ đi con)
    Put your hat on please! 
    Why don't you put on your hat?
  3. It is time to have breakfast/ lunch/dinner. Time for breakfast (Đến giờ ăn sáng/trưa/tối rồi con)
  4. Would you like a cup of water? (Con có muốn một cốc nước không? ) - dạng nói rất lịch sự chủ yếu để con học cách nói lịch sự khi giao tiếp với khách, người ngoài.
  5. What do you like to eat ? (Con muốn ăn gì?) 
    What do you want for breakfast/lunch/supper?
  6. Do/ Would you like some ice-cream/ a candy? (Con muốn ăn kem/kẹo không?)
  7. Is it enough or you want more? (Như thế đã đủ chưa hay con muốn hơn?)
  8. Do you want some more? (Con có muốn ăn thêm không?)
  9. You need to eat some more. (Con phải ăn thêm chút đi)
  10. Let's play together (Mình cùng chơi nhé)
  11. Let's clean up, put away the toys! (Mẹ con mình cất dọn đồ chơi nào)
  12. Can mommy play with you? (Mẹ có thể chơi với con không?)
  13. Let mommy help you! (Để mẹ giúp con nhé)
  14. Are you hungry/ thirsty/sleepy/tired/happy/sad/mad/scared? (Con có đói/khát/buồn ngủ/mệt/vui/ buon/ gian/ so..) không?
  15. Can you get me the spoon/phone/book/ remote control...? (Con có thể lấy cho mẹ cái thìa/điện thoại/quyển sách/ điều khiển... cho mẹ được không?)
  16. Go get your shoes/backpack/book...! (Con đi lấy giày, ba lô/ sách...)
  17. Can you share with mommy a little bit? (Con chia cho mẹ một ít được không?)
  18. Can you share some to your sister? (Con có thể chia sẻ với em được không?)
  19. You need to go brush your teeth right now! (Con phải đi đánh răng ngay bây giờ)
  20. Come on! Let mommy comb your hair/ tie your hair up! (Lại đây nào! Để mẹ chải đầu cho con/ buộc tóc cho con)
  21. Do you need some help? (Con có cần ai giúp không?)
  22. Can i help you a little bit? (Mẹ có thể giúp con 1 tẹo không?)
  23. Can you help mommy get a napkin? (Con có thể lấy cho mẹ 1 tờ giấy ăn được không?)
  24. Would you like to use a spoon or chopsticks/fork? (Con muốn dùng thìa hay dùng đũa/dĩa)
  25. Do you want to wear green or pink today? (Hôm nay con thích mặc màu xanh hay màu hồng)
  26. Mom's gonna sing a song, ok? (Mẹ sẽ hát một bài hát, được  không?)
  27. Let's go in the kitchen/living room/bedroom (Mình vào bếp/phòng khách/phòng ngủ đi con)
  28. Go sit on your potty! (Con đi ngồi bô đi)
  29. Do you need to go pee? (Con có cần đi tiểu không?)
  30. Are you ok? (Con có sao không?)
  31. Is it hurt? (Có đau không?)
  32. We're going to take the bus! (mình sẽ đi xe buýt)
  33. Do you want to go to the market with mommy? (Con muốn đi chợ với mẹ không?)
  34. Be careful! (Cẩn thận con)
  35. Slow down (Chậm lại con), eat slowly! (ăn chậm thôi con)
  36. Look! There is a duck over there. (Nhìn kìa con. Đằng kia có con vịt kìa)
  37. Time to get up! (Đến giờ dậy rồi)
  38. Let's get out of bed! (Mình ra khỏi giường thôi)
  39. Have you brushed your teeth yet? Have you washed your face yet? (Con đã đánh răng/ rửa mặt chưa?)
  40. What are you doing? (Con đang làm gì đó)
  41. Don't touch it. (Đừng động vào đó)
  42. Don't do it! (Đừng làm như vậy con) don't say that (đừng nói như vậy)
  43. Mommy will not be happy if you do it! (Mẹ sẽ ko vui nếu con làm điều đó đâu)
  44. Mommy don't want you to fall! (Mẹ không muốn con bị ngã đâu)
  45. Get down or you might fall! (Xuống đi ko thì ngã đó)
  46. Do like this! (Con làm thế này này)
  47. Follow mommy! (Làm theo mẹ, đi theo mẹ)
  48. Do not move! (Đừng động đậy)
  49. We need to leave/ go home. (Mình phải đi/ phải về nhà rồi)
  50. Home sweet home! (Về nhà yêu dấu rồi)
  51. Ok! Let me think about it. (Được rồi. Để mẹ nghĩ nhé)
  52. Give me your hands! (Đưa tay đây cho mẹ )
  53. Take my hand! (Cầm lấy tay mẹ)
  54. Hold on tight! (Giữ chắc vào, nắm chắc vào)
  55. Stay still! (Ở yên nào)
  56. What are you looking for? (Con đang tìm cái gì đấy)
  57. Come here with mommy! (Lại đây với mẹ)
  58. We need to be quick. (Mình phải nhanh lên thôi con)
  59. Don't worry. Mommy is here! (Đừng lo! Mẹ ở đây!
  60. Go sit on the chair! (Đi ngồi vào ghế đi)
  61. You go first. (Con đi trước đi)
  62. Wait a minute/ wait a second (Đợi một tý)
  63. No more talking (Không nói chuyện nữa)
  64. Let's go on a walk / let's go outside (Mình đi dạo đi/mình ra ngoài đi)
  65. Don't interrupt! (Không được ngắt lời bố mẹ)
  66. Keep quiet please! (Giữ yên lặng)
  67. You are too loud. (Con nói to quá)
  68. Dont be shy (Đừng ngại/ đừng xấu hổ)
  69. You are so sweet! (Con thật là ngọt ngào, dễ thương)
  70. You're such a great helper/reader. (Con thật là một trợ lý cừ)
  71. Be patient! Calm down! (Phải kiên nhẫn con! Bình tĩnh nào)
  72. Do you like to try it? (Con có muốn thử nó, cái này  không?)
  73. Try it! (Thử đi). Give it a try!
  74. Try harder! (Cố gắng thêm tý nữa con)
  75. Have you seen mommy's phone? (Con có nhìn thấy điện thoại của mẹ ở đâu không?)
  76. Is it ok? (Như thế này có được không con)
  77. Do you like it this way or this way? (Con thích để thế này hay thế này?)
  78. Sharing is good! Sharing is caring! (Chia sẻ là tốt! Chia sẻ là quan tâm đến người khác)
  79. Does it fit you or it is too big? (Nó có vừa con không hay là to quá)
  80. Dady's gone to work. (Bố đi làm rồi con ạ)

Thứ Tư, 22 tháng 8, 2018

TỔNG HỢP QUY TẮC PHÁT ÂM CỦA CÁC KÝ TỰ TRONG TIẾNG ANH



Image result for TỔNG HỢP QUY TẮC PHÁT ÂM CỦA CÁC KÝ TỰ TRONG TIẾNG ANH
A. NHỮNG QUI TẮC CƠ BẢN VỀ CÁCH PHÁT ÂM.
     Để phát âm tiếng Anh tương đối chuẩn, các nhà chuyên môn đã nghĩ ra một hệ thống ký hiệu phiên âm, để người đọc dựa vào đó mà đọc cho dễ. Phiên âm quốc tế được hiệp hội Phiên âm Quốc Tế đặt ra gọi tắt là I. P. A. đã được Bộ Giáo Dục Việt Nam dùng một cách chính thức trong các sách giáo khoa.

[i]  âm có trong từ           sit,hit
[i:] âm có trong từ           seat, leave
[e] âm có trong từ           bed, get
[æ]  âm có trong từ         map, have, bank, back
[a:] âm có trong từ          far, car, star
[ɔ]  âm có trong từ           not, hot
[ɔ:]  âm có trong từ          floor, four
[ʊ]  âm có trong từ          put
[ʊ:]  âm có trong từ         blue
[ʌ]  âm có trong từ          but, cup
[/∂/]  âm có trong từ       again, obey
[ɜ:/ ∂:]  âm có trong từ   fur
Ghi chú: Dấu [:] là ký hiệu cho ta biết từ phải đọc kéo dài.
                  Dấu [:] đặt sau nguyên âm nào thì nguyên âm đó phảI đọc kéo dài.
[ei ]  âm có trong từ    : lake, play, place.
[ai ] âm có trong từ     : five, hi, high
[ɔi] âm có trong từ      : boy
[aʊ ] âm có trong từ : now, how
[∂ʊ ] âm có trong từ : nose, so
[i∂] âm có trong từ      : near, hear
[e∂] âm có trong từ     : hair, pair
[u∂] âm có trong từ     : sure, poor
[ai∂] âm  có trong từ   : fire, hire
[au∂] âm có trong từ   : flour, sour
[ei∂] âm có trong từ  : player.
[ŋ]: âm có trong từ      : long, song
[ð]: âm có trong từ      : this, that, then
[q]: âm có trong từ      : thanks, think
[∫]: âm có trong từ       : should, sure
[t∫]: âm có trong từ      : change, chin
[d∂]: âm có trong từ    : just
[r]: âm có trong từ       : red, read
[l]: âm có trong từ       : wellleader
[h]: âm có trong từ      : hat, hot
[t]: âm có trong từ       : tea, take
[k]: âm có trong từ      : cat, car.
[∂]: âm có trong từ      : usual.
[z]: âm có trong từ      : zero
[g]: âm có trong từ      : game, get
[ju:]: âm có trong từ    : tube,huge.
[s ]: âm có trong từ        : sorry, sing
Chú ý: Những ký hiệu [w] và [ju:] không còn coi là phụ âm nữa mà coi là bán nguyên âm.
             Có 2 cách viết âm u: [u] hoặc [ʊ]
1. Nguyên âm “A”
* Trong những từ 1 âm tiết, tận cùng là 1 hay nhiều phụ âm.
Examples:        Lad                 [læd]                :con trai
                         Dam               [dæm]              : đập nước
                         Fan                 [fæn]               : cái quạt.
                         Map                [mæp]              : bản đồ
                         Have               [hæv]               : có
* Trong âm tiết mang trọng âm của từ nhiều âm tiết và đứng trước 2 PÂ.
Examples:        Candle             [`kændl]          : nến
                        Captain            [`kæpt∂n]        : đại uý, thuyền trưởng
                        Calculate         [`kækjuleit]      : tính, tính toán
                        Unhappy         [ʌn`hæpi]         : bất hạnh, không vui.
1.2: A đọc là[ei]                    
* Trong từ  một âm tiết có tận cùng là: A+ PÂ+ E
Examples:        Bate                 [beit]                : giảm bớt, hạ bớt
                        Cane                [kein]               : cây gậy
                        Late                 [leit]                 :muộn
                        Fate                 [feit]                : số phận
                        Lake                [leik]                : hồ
                        Safe                 [seif]                :an toàn
                        Tape                [teip]                : băng
                        Gate                [geit]                : cổng
                        Date                [deit]               : ngày tháng
* Trong tận cùng ATE của động từ
Examples:        To intimate      [`intimeit]        : cho hay, thông đạt
                        To deliberate   [`dilibreit]        :suy tính kỹ càng
* Trong âm tiết trước tận cùng  -ION và -IAN
Examples:        Nation             [‘nei∫∂n]           : quốc gia
                        Translation      [træns`lei∫∂n]   : bài dịch
                        Preparation      [prep∂`rei∫∂n]  : sự chuẩn bị
                        Asian               [`ei∫∂n] : Người châu á
                        Canadian         [k∂`neidj∂n]    : NgườiCanada
* Ngoại lệ:       Companion      [k∂m`pænj∂n]  : bạn đồng hành
                      Italian                [i`tælj∂n]         : Người Italia
                      Librarian            [lai`bre∂ri∂n]   : thủ thư
                      Vegetarian         [ved∂i`te∂ri∂n] : Người ăn chay
1.3: A đoc là [ɔ:]
* Trong từ một âm tiết  tận cùng là “LL
 Examples:       All                   [ɔ:ll]                 : tất cả
                        Call                  [kɔ:ll]               : goi điện
                        Tall                  [tɔ:ll]               : cao lớn
                        Small               [smɔ:ll]            : nhỏ nhắn
* Trong những âm tiết có trọng âm của một từ , hoặc từ một âm tiết bắt đầu bằng W.
Examples:        Was                 [wɔz]               : quá khứ của to be
                        Want               [wɔnt]             : muốn
                        Wash               [wɔ∫]                : tắm rửa, giặt giũ
                        Watch              [wɔt∫]              : xem,đồng hồ đeo tay
* Ngoại lệ:       way                 [wei]                : con đường
                        Waste              [weist]             : lãng phí
                        Wax                 [wæks]                        : sáp ong

* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng R hoặc R+ P hoặc trong âm tiết của từ khi A đúng trước R+ PÂ
Examples:        Bar                  [ba:]                 : chấn song, quán
                        Far                   [fa:]                 : xa xôi
                        Star                  [sta:]                : ngôi sao
                        Barn                [ba:n]               :vựa thóc
                        Harm               [ha:m]              : tổn hại
                        Charm             [t∫a:m]             : vẻ duyên dáng, quyến dũ
                        Departure        [di`pa:t∫∂]        : sự khởi hành
                        Half                 [ha:f]               : một nửa
* Ngoại lệ:       scarce              [ske∂]              : sự khan hiếm
1.6: A đọc là [e]
* Trong một số từ có tận cùng là ARE
Examples:    Bare                    [be∂]                : trơ trụi
                     Care                    [ke∂]                : sự cẩn then
                     Dare                   [de∂]                : dám, thách đố
                     Fare                    [fe∂]                : tiền vé
                     Warre                 [we∂]               :hàng hoá
                     Prepare               [pri`pe∂]          : chuẩn bị
* Ngoại lệ:       are                   [a:]
* Trong tận cùng - ATE của tính từ
Examples:        Itimate [`intimit]          : mật thiết
                        Animate          [`ænimit]         : linh hoạt, sống động
                        Delicate           [`delikit]          : tế nhị, mỏng mảnh
* Trong tận cùng - AGE của danh từ 2 âm tiết.
Examples:        Village             [`vilid∂]           : làng quê
                        Cottage           [`kɔtid∂]          : nhà tranh
                        Shortage          [`∫ɔ:tid∂]          : tình trạng thiếu hụt
                        Damage           [`dæmid∂]       : sự thiệt hại
                        Courage           [`kʌrid∂]          : lòng can đảm
                        Luggage          [`lʌgid∂]          : hành lý
                        Message          [`mesid∂]         : thông điệp
1.8: A đọc là []
* Trong những âm tiết không có trọng âm.
Examples:        Aain                [∂`gein]            : lại, lần nữa
                        Balance           [`bæl∂ns]         :sự thăng bằng
                        Explanation     [ekspl∂`nei∫∂n]: sự giảI thích
                        Capacity          [k∂`pæs∂ti]      : năng lực
                        National          [`næ∫∂n∂l]        : mang tính quốc gia   
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 hay nhiều PÂ(trừ R).Hoặc trong âm tiết có trọng âm của 1 từ
Examples:        Bed                 [bed]                : giường
                        Get                  [get]                 : lấy, tóm
                        Met                  [met]                : gặp gỡ
                        Them               [ðem]               : họ
                        Debt                [det]                : món nợ
                        Send                [send]              : gửi
                        Member           [`memb∂]         :thành viên
                        November       [no`vemb∂]      : tháng 11
* Ngoaị lệ:       Her                 [h∂:]                 : của cô ấy
                        Term                [t∂:m]              : học kỳ
* Khi đứng liền trước tận cùng PÂ+ E và trong những từ be, she, he, me
Examples:        Cede                [si:d]                : nhượng bộ
                        Scene               [si:n]                : phong cảnh
                        Complete         [k∂mpli:t]        : hoàn toàn, hoàn thành
                        Benzene          [ben`zi:n]         : chất benzen
                        Vietnamese     [vjetn∂`mi:z]
                        She                  [∫i:]
* Trong những tiền tố BE, DE, RE
Examples:        Begin               [bi`gin]            :  bắt đầu
                        Become           [bi`kʌm]          : trở thành
                        Decide             [di`said]           : quyết định
                        Return             [ri`t∂:n]            : trở về
                        Remind           [ri`maid]          : gợi nhớ
                        Reorganize      [ri`ɔ:g∂naiz]     : tổ chức lại
2.3: E đọc là []
Examples:        Silent               [`sail∂nt]          : yên lặng
                        Open               [`oup∂n]          : mở
                        Chicken           [t∫ik∂n]            : thịt gà
                        Generous         [`d∂en∂r∂s]      : hào hiệp
                        Sentence          [`sent∂ns]        : câu, kết án
* Khi AI đứng trước 1 PÂ trừ R
Examples:        Mail                 [meil]               : thư từ
                        Sail                  [seil]                : bơi thuyền
                        Wait                [weit]               : chờ đợi
                        Said                 [seid]               : quá khứ của say
                        Afraid             [∂`freid]           : e sợ
                        Nail                 [neil]                : móng
3.2: AI đọc là [e]:
* Khi đứng trước R
Examples:        Air                   [e∂]                  : không khí
                        Fair                  [fe∂]                : bình đẳng
                        Hair                 [he∂]                : tóc
                        Pair                  [pe∂]                : cặp đôi
                        Chair               [t∫e∂]                : ghế tựa
4.1: AU đọc là [ɔ:]
* Trong hầu hết các từ chứa AU
Examples:        Fault                [fɔ:lt]               : lỗi lầm, điều sai lầm
                        Launch                        [lɔ:nt∫]            : hạ thuỷ
                        Audience         [`ɔ:di∂ns]         : khán giả
                        Daughter         [`dɔ:t∂]            : con gái          
* Trong một số từ mà ta phải ghi nhớ
Examples:        Aunt                [a:nt]               : cô, dì thím mợ
                        Laugh              [la:f]                : cười
5.  Cách đọc “AW”  
* Tất cả các từ chứa AW  thường đọc là [ɔ:]
Examples:                     law                 [lɔ:]                  : luật pháp
                                    Draw               [drɔ:]               : kéo, lôi, vẽ
                                    Crawl              [krɔ:l]              : bò, bò lê
                                    Dawn              [dɔ:n]              : bình minh
6.  Cách đọc “AY”   
* AY thường được đọc là [ei] trong hầu hết các từ chứa AY
Examples:                   Clay                  [klei]                : đất sét
                                    Day                 [dei]                 : ngày
                                    Play                 [plei]                : chơi, vở kịch
                                    Tray                 [trei]                : khay
                                    Stay                 [stei]                : ở lại
                                    Pay                  [pei]                 : trả
* Ngoại lệ cần ghi nhớ:
                                   Quay                [ki:]                  : bến cảng
                                   Mayor               [me∂]               : thị trưởng
                                   Papaya              [p∂`pai∂]          : đu đủ
            7.1:  EA đọc là [e]
* Trong các từ như : Head                  [hed]                : đầu, đầu não
                                  Bread                [bred]              : bánh mì
                                  Breath               [breq]               : hơi thở
                                  Breakfast           [`brekf∂st]       : bữa ăn sáng
                                  Steady              [`stedi]             : vững chắc, đều đều
                                  Jealous               [`d∂el∂s]          : ghen tuông
                                  Measure             [`meʒ∂]            : đo lường
                                 Leather               [`leðə]             :da thuộc
                                 Pleasure              [`pleʒə]           : niềm vui, niềm vinh hạnh
* Trong các từ như: East                     [i:st]     : phương đông
                                Easy                    [i:zi]     : dễ dàng
                                Heat                    [hi:t]    : sức nóng
                                Beam                   [bi:m]   : tia sáng
                                Dream                 [dri:m] : giấc mơ
                                Breathe                [bri:ð]  : thở, thổi nhẹ
                               Creature               [`kri:t∫ə]: tạo vật, người
7.3:  EA đọc là [ə:]
* Trong các từ như:       Learn                  [lə:n]               : học
                                Earth                   [ə:q]                : trái đất
                                Heard                  [hə:d]              : quá khứ của hear
                                Earn                     [ə:n]                : kiếm sống
                                Pearl                    [pə:l]               : viên ngọc
7.4:  EA đọc là [eə]
* Trong các từ như:        Bear                    [beə]                : con gấu
                                Pear                     [peə]                : quả lê
                               Tear                      [teə]                : xé rách
                               Wear                     [weə]               : mặc
                               Swear                   [sweə]             : thề
7.5:  EA đọc là [iə]
* Trong các từ như:        Tear                    [tiə]                 : nước mắt
                                 Clear                   [kliə]               : rõ ràng
                                 Beard                 [biə:d]             :râu
7.6:  EA đọc là [ei]
* Trong các từ như:        Great                  [greit]              : vĩ đại, to lớn
                                  Break                 [breik]              : làm vỡ
                                  Steak                 [steik]              : lát mỏng
8.1:  EE đọc là [i:]
* Trong các từ  như:          Gee                  [si:]                  : trông, they
                                    Free                 [fri:]                 : tự do
                                    Heel                 [hi:l]                 : gót
                                    Cheese             [t∫i:z]                : phó mát
                                    Agree              [ə`gri:]             : đồng ý
                                    Guarantee        [gærən`ti:]       : đảm bảo, cam đoan
8.2:  EE đọc là [iə]
* Khi EE đứng trước tận cùng R của 1 từ.
Examples:        Beer                 [biə]                : bia rượu
                        Cheer               [t∫iə]                : sự vui vẻ
                        Deer                [diə]                : con nai
                        Career              [kə`riə]            : nghề nghiệp
                        Engineer          [endʒi`niə]      : kỹ sư
9.1:  EI đọc là [i:]
* Trong các từ như:
Ceiling           [`si:lih]              : trần nhà
Deceive         [disi:v]               : lừa đảo
Receipt          [ri`si:t]               : giấy biên lai
* Trong các từ như:
Eight               [eit]                  : số 8
Weight            [weit]               : trọng lượng
Freight             [freit]               : hàng hoá trên tàu
Neighbour       [`neibə]           : hàng xóm                 
* Trong các từ như:
Other               [`aiðə]             : cáI này hay cáI kia(Br E)
Height             [hait]                : chiều cao
9.3:  EI đọc là [eə]
* Trong các từ như::   
Heir                 [eə]                  : người thừa kế
Their                [ðeə]                : của họ
9.4:  EI đọc là [e]
* Trong các từ như::   
Leisure             [`leʒə]             : sự nhàn rỗi
Heifer              [`hefə]             : bò nái tơ
10.1: EX đọc là “eks”
* Khi EX  là âm tiết mang trọng âm:
Examples:                    exercise           [`eksəsaiz]       : bài tập
                                    Excellent         [`eksələnt]      : tuyệt hảo, cực hạng
                                    Expert             [`ekspə:t]         : chuyên gia
10.2: EX đọc là “iks”
* Khi EX  là âm tiết  không mang trọng âm, đứng trước 1 PÂ:
Examples:                    Explain            [iks`plein]        : giảI thích
                                    Experience      [iks`piəriəns]   : kinh nghiệm
                                    Experiment      [iks`perimənt]: thí nghiệm
                                    Expensive        [iks`pensiv]      : đắt đỏ
10.3:  EX đọc là “igz”
* Khi EX  là âm tiết  không mang trọng âm, đứng trước 1 nguyên âm hoặc âm H câm
Examples:                    Examine          [ig`zæmin]       : sát hạch, kiểm tra
                                    Existence         [ig`zistəns]      : sự hiện hữu
                                    Exhibit            [ig`zibit]          : trưng bày, triển lãm
                                    Exhausted       [ig`zɔ:stid]       : kiệt sức, cạn hết.
11.  Cách đọc “EY”
11.1: EY đọc là “ei” 
* Trong các từ như:
They                [ðei]                 : họ
Prey                 [prei]                :cầu nguyện
Grey                [grei]                : xám
Obey               [¶`bei]              : vâng lời
11.2:  EY đọc là “i:”
* Trong các từ như:
Money             [`mLni:]           : tiền
Storey              [`stɔri:]            : tầng, lầu
Key                 [ki:]                  : chìa khoá
12.1: i đọc là [ai]
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ
Examples:                    bite                  [bait]                : cắn
                                    Site                  [sait]                : nền móng địa điểm
                                    Kite                 [kait]                : diều
                                    Tide                 [taid]               : thuỷ triều
                                    Like                 [laik]                : ưa thích, giống như
                                    Mine                [main]              : cáI của tôi
                                    Twice              [twais]             : gấpđôi
* Ngoại lệ:                  To live              [liv]                  : sống
                                    To give            [giv]                 : cho, tặng
* Trong những từ 1 âm tiết tận cùng bằng i + PÂ + E
Examples:                    Bit                   [bit]                 : miếng nhỏ, một mẩu
                                    Sit                    [sit]                  : ngồi
                                    Him                 [him]                : anh ấy(tân ngữ của He)
                                    Twin                [twin]              : sinh đôi
* Trong những từ có nguồn gốc Pháp văn
Machine          [mə`∫i:n]          : máy móc
Routine           [ru`ti:n]            : công việc hàng ngày
Magazine         [mægə`zi:n]     : tạp chí
13.1: IE đọc là [i:]
* Khi nó là nguyên âm ở giữa 1 từ:
Examples:       
Grief                [gri:f]               : nỗi buồn
Chief               [t∫i:f]                : sếp, người đứng đầu
Believe            [bi`li:v]            : tin tưởng
Relief              [ri`li:f]              : sự cứu trợ
13.2: IE đọc là [ai]    
* Khi nó là nguyên âm cuối của từ 1 âm tiết
Examples:                    Die                  [dai]                 : chết
                                    Lie                   [lai]                  : nói dối
                                    Tie                   [tai]                  : thắt nơ, buộc
14.  Cách đọc nguyên âm “o”
14.1: O đọc là [əʊ]
* Khi nó đứng cuối một từ:
Examples:                    no                    [nəʊ]              : không
                                    Go                   [gəʊ]              : đi
                                    So                    [səʊ]               : vì vậy
                                    Potato              [pə`teitəʊ]      : khoai tây
                                    Tomato            [tə`mə:təʊ]    : cà chua
                                    Mosquito         [məs`ki:təʊ]   : muỗi
* Ngoại lệ:                   To do               [du:]                : làm
* Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 2 PÂ hay PÂ+ E và trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết
Examples:                    comb               [kəʊm]           : lược
                                    Cold                [kəʊld]           : lạnh
                                    Code               [kəʊd]                        : hệ thống mật mã
                                    Mode               [məʊd]           : kiểu cách
                                    Sofa                 [`səʊfə]          : ghế bành
                                    Lotus               [`ləʊtəs]         : sen
                                    Soldier             [`səʊdʒə]       : người lính
                                    Moment           [`məʊmənt]    : một chốc, một lúc
* Ngoại lệ:                       long                 [lɔh]                :dài
                                    Strong             [strɔh]              : khoẻ
                                    Soft                 [sɔft]               : mềm
                                    Bomb              [bɔm]              : bom
                                    Fond                [fɔnd]              : thích
14.2: O đọc là [ɔ]
* Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết tận cùng bằng 1 PÂ và trong âm tiết có trọng âm của  một số từ nhiều âm tiết
Examples:                    Dot                  [dɔt]                :dấu chấm.
                                    Nod                 [nɔd]               : gật đầu
                                    Logic               [`lɔdʒik]          : lô gích
                                    Doctor             [`dɔktə]           : bác sỹ
                                    Coffee             [`kɔfi]              : cà phê
                                    Document       [`dɔkjumənt]   : tài liệu
                                    Voluntary        [`vɔləntəri]     : tình nguyện
                                    Opposite          [`ɔpəzit]          : trái ngược
14.3: O đọc là [ɔ:]
* Khi nó đứng trước R+ PÂ
Examples:                    born                 [bɔ::n]              : sinh ra
                                    North               [nɔ::qố]                        : phương Bắc
                                    Sort                 [sɔ::t]               : thứ, loại
                                    Pork                 [pɔ::k]              : thịt lợn
                                    Morning          [`mɔ::nih]        : buổi sáng
                                    Portable           [`pɔ: təbl]        : có thể mang đi được
14.4: O đọc là [L]
* Khi nó đứng trong từ 1 âm tiết và trong âm tiết có trọng âm của  một số từ nhiều âm tiết
Examples:                    come                [kLm]              : đến
                                    Some               [sLm]              : một vài
                                    Done               [dLn]               : quá khứ của do
                                    Love                [lLv]                : tình yêu
                                    Among            [ə`mLh]          : trong số
                                    Mother            [`m Lðə]         :mẹ
                                    Brother            [`brLðə]          : anh,em trai
                                    Nothing           [`nLqih]          : không có gì
14.5: O đọc là [ʊ:] / [u:]
* Trong những từ sau đây:
Do                   [du:]                : làm
Move               [mu:]                : di chuyển
Lose                [lu:z]                : mất mát
Prove               [pru:v]             : chứng minh
            14.6: O đọc là [ə]
* Trong những âm tiết không có trọng âm của những từ nhiều âm tiết:
Examples:                    atom                [`ætəm]           : nguyên tử
                                    Compare          [kəm`peə]       : so sánh
                                    Continue         [kə`tinju]         : tiếp tục
15.  Cách đọc “OA”
15.1: OA đọc là [oʊ]( [ou])
* Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng 1 hay 2 phụ âm
Examples:                    coal                  [koul]               : than đá
                                    Coat                [kout]              : áo khoác
                                    Goat                [gout]              : dê
                                    Loan                [loun]               : tiền cho vay
                                    Toast               [toust]              : bánh mỳ nướng
15.2: OA đọc là: [ɔ: ]
* Khi đứng trước R
Examples:                    roar                  [rɔ:]                 :gầm; rống
                                    Board              [bɔ:d]              : bảng
* Trong những từ sau đây đọc là [u] :
Book               [buk]                : quyển sách
Good               [gud]               : tốt
Look                [luk]                 : nhìn, trông
Wood              [wud]              : gỗ
Took                [tuk]                : quá khứ của take
Foot                 [fut]                 : bàn chân
* Trong những từ sau đây đọc là [u:]
Cool                [ku:l]                : mát mẻ
Food                [fu:d]               : thức ăn
Spoon              [spu:n]               : thìa
Tool                 [tu:l]                : dụng cụ
Bamboo           [bæm`bu:]        : tre
* Ngoại lệ: những từ sau đây đọc là [L]
Blood              [blLd]              : máu
Flood               [flLd]              :lũ lụt
*  Những từ sau đây đọc là [ɔ:]
door                 [dɔ:]                : cửa
floor                [flɔ:]                : tầng, gác
16.2: OU đọc là :
* Những từ sau đây đọc là [aʊ]
Bound             [baʊnd]           : giới hạn
Cloud              [klaʊd]            : mây
Doubt              [daʊt]              : sự nghi ngờ
Found              [faʊnd]           : quá khứ của find
South               [saʊq]              : phươngNam
Plough             [plaʊ]              : cái cày
Mountain         [`maʊtin]         : núi    
* Những từ sau đây đọc là [aʊə]
Our                  [aʊə]               : của chúng tôi
Hour                [aʊə]               : giờ
Flour                [flaʊə]             : bột mỳ
Sour                 [saʊə]             : chua
* Những từ sau đây đọc là [ʊə]
Tour                 [tʊə]               : cuộc du lịch vòng quanh
Tourist             [tʊərist]          : khách du lịch
* Những từ sau đây đọc là [ɔ:]
Four                 [fɔ:]                 : số 4
Pour                 [pɔ:]                 : đổ rót
Ought              [ɔ:t]                 : phảI, nên
Fought             [fɔ:t]                : quá khứ của fight
Cough             [kɔ:f]               : ho
* Những từ sau đây đọc là [ oʊ]
Soul                 [soʊl]              : linh hồn
Shoulder          [`soʊldə]         : vai
Poultry            [`poʊltri]         : gia cầm
* Những từ sau đây đọc là [ L]
Rough             [rLf]                : xù xì, gồ ghề
Tough              [tLf]                : dẻo dai, bướng bỉnh
Touch              [tLt∫]               : động chạm
Enough            [i`nLf]             : đủ
Country           [`kLntri]          : thôn quê
* Những từ sau đây đọc là [ u]
Could              [kud]               : có thể
Should             [∫ud]                : phải, nên
Would             [wud]              : sẽ
Group              [grup]              : nhóm
16.3: OW đọc là :
* Những từ sau đây đọc là [au]
How                [hau]                : như thế nào
Crown             [kraun]                 : vương miện
Power              [pauə]              : sức mạnh
Powder            [paudə]           : bột, bột giặt
* Những từ sau đây đọc là [ ou]
Grow               [grou]              : mọc, phát triển
Know              [knou]              : biết
Slow                [slou]               : chậm.
Show               [∫ou]                 :chỉ cho, chứng tỏ
Narrow            [`nærou]          : chật, hẹp
Tomorrow       [tə`mɔrou]       : ngày mai
17.  Cách đọc nguyên âm“U”
17.1: U đọc là [u] :
* Trong những từ sau đây:
Pull                  [pul]                 : kéo
Full                  [ful]                 : đầy
Push                [pu∫]                 : đẩy
Put                   [put]                : đặt, để
Butcher           [`but∫ə]              : người bán thịt
17.2: U đọc là [u:] :
* Trong những từ sau đây:
Blue                 [blu:]                : màu xanh
Lunar               [`lu:nə]            : thuộc về mặt trăng
Brutal              [`bru:təl]          : tàn bạo, giã man
17.3: U đọc là [ju:] :
* Trong những từ sau đây:
Tube                [tju:b]              : ống, tuýp
Humour           [`hju:mə]         : khiếu hàI hước
Museum          [`mju:ziəm]     : viện bảo tàng
17.4: U đọc là [jʊə] :
* Trong những từ có U+ R+ nguyên âm:
Cure                [kjʊə]              : phương thuốc
Pure                 [pjʊə]              : trong lành
During             [`djʊərih]       : trong suốt
Furious            [`fjʊəriəs]       : tức giận
* Ngoại lệ:      
sure                  [∫uə]                : chắc chắn
17.5: U đọc là [ə:]
*Trong những từ một âm tiết tận cùng bằng U+ R hoặc U+ R+ PÂ
Fur                   [fə:]                 : lông vũ
Burn                [bə:n]              : cháy
Nurse               [nə:s]               : y tá
Thursday         [`qə:sdei]         : thứ năm
Surgery            [sə:dʒəri]        : phẫu thuật
17.6: U đọc là [L]
* Trong những từ có tiền tố là UM-, UN- hoặc 1 số từ thông dụng
But                  [bLʌt]              : nhưng
Cup                 [kLʌp]             : cốc, tách
Dust                [dLst]              : bụi
Unhappy         [Ln`hæpi]        : không vui
Umbrella         [Lmb`rellə]     : chiếc ô
18.  Cách đọc nguyên âm“UI”
18.1: UI đọc là [ai]
* Trong những từ có UI+ PÂ+ E
Guide              [gaid]               : hướng dẫn
Quite               [kwait]             : khá
18.2: UI đọc là [i]
* Trong những sau đây:
Build               [bild]               : xây dung
Guilt                [gilt]                : tội lỗi
Guitar              [gi`ta:]             : đàn ghi ta
19.  Cách đọc nguyên âm“Y”
19.1: Y đọc là [ai]
* Trong những từ một âm tiết hay trong âm tiết có trọng âm của từ nhiều âm tiết:
Cry                  [krai]                : khóc
Shy                  [∫ai]                  : xấu hổ
Typist              [`taipist]           : người đánh máy
Hydrogen        [`haidrəʒən]    : khí Hidrô
19.2: Y đọc là [i]
* Trong  âm tiết không có trọng âm của từ:
Copy               [`kɔpi]             : sao chép
Gravity            [`grævəti]        : trọng lực
II. PHỤ  ÂM
1.  Cách đọc phụ âm“C”
1.1: C đọc là [s]
* Khi đứng trước e, i,y
Examples:        Centre      [`sentə]            : trung tâm
                        Certain  [`sə:tn]            : chắc chắn
                        Circle   [`sə:kl]              : vòng tròn
                        Cyclist [`saiklist]              : người đI xe đạp
1.2: C đọc là [k]
* Khi đứng trước A,O,U,L,R
Examples:        Cage                [keidʒ]             : cáI lồng
                        Cake                [keik]               : bánh
                       Concord          [`konkɔ:d]       : máy bay
                        Custom            [`kLstəm]        : phong tục
                        Class                [kla:s]              : lớp, giờ học
                        Crowd             [kraʊd]            : đám đông
1.3: C đọc là [∫]
* Khi đứng trước ia, ie, io, iu
Examples:
                        Social              [`∫oʊsəl]          : mang tính xã hội
                        Musician          [mju`zi∫ən]      : nhạc sỹ
                        Ancient           [`ein∫ənt]         : cổ xưa
                        Efficient          [i`fi∫nt]             : hiệu quả
                        Conscious        [`kn∫əs]            : có ý thức, hiểu biết
2.  Cách đọc phụ âm“CH”
2.1: CH đọc là [t∫]
* Trong hầu hết các từ thông dụng.
Examples:        Chalk               [t∫ɔ:k]              : phấn viết
                        Choose            [t∫u:z]               : lựa chọn
                        Church            [t∫ə:t∫]              : nhà thờ
2.2: CH đọc là [k]
* Trong một số từ đặc biệt.
Chaos              [keiɔs]             :sự lộn xộn
Chord              [kɔ:d]              : dây cung
Choir               [kwaiə]            : dàn hợp ca
Chorus             [`kɔ:rəs]          :ca đoàn
Scheme            [ski:m]             : kế hoạch
School             [sku:l]              : trường học
Chemistry        [`kemistri]        : hoá học
2.3: CH đọc là [∫]
* Trong một số từ có nguồn gốc Pháp văn.
Machine          [mə∫in]            : máy móc
Chemise          [∫ə`mi:z]          : áo phụ nữ
3.  Cách đọc phụ âm“D”
D đọc là [d] trong  hầu hết tất cả mọi trường hợp
Examples:        Date                [deit]               : ngày
                        Golden            [`goʊndən]     : bằng vàng
4.  Cách đọc phụ âm“G”
4.1: G đọc là [g]
* Khi đứng trước A, O, U
Examples:
                        Game               [geim]              : trò chơi
                        Gamble            [`gæmbl]          : đánh bạc
                        Luggage          [`lʌgidʒ]          : hành lý
                        Goal                [goʊl]              : cột gôn, mục tiêu
                        Gorgeous         [`gɔdʒəs]        : sặc sỡ
                        Guess              [ges]                : đoán
                        Language        [`læỗwidʒ]      : ngôn ngữ
Ngoại lệ           Gaol                [dʒeil]              : nhà giam
4.2: G đọc là [dʒ]
* Khi đứng trước e, y, i và là tận cùng ge của một từ:
Examples:
                        Gentle             [`dʒentl]         ; hiền dịu
                        Ginger              [`dʒiỗdʒə]      : củ gong
                        Gymnastic       [dʒim`næstik]: thuộc về thể dục
                        Geology          [dʒi`ɔlədʒi]     : địa chất học
                        Cage                [keidʒ] : cái lồng
                        Stage               [steidʒ]            : sân khấu
                        Village             [`vilidʒ]           : làng quê
                        Cottage           [`kɔtidʒ]          : nhàt tranh
Ngoại lệ
Get                  [get]                 : có được, trở nên
Geese              [gi:s]                : những con ngỗng
Girl                  [gə:l]               : cô gái
5.1: S đọc là [s]
*  Khi nó đứng đầu một từ
Examples:
                        Sad                  [sæd]               : buồn 
                        Sing                 [siỗ]                 : hát
                        South               [saʊq]              : phươngNam
                        Sorry               [`sɔ:ri]              : tiếc, ân hận
                        Sunny              [`sʌni]              :có ánh nắng
* Nhưng              Sure                 [∫uə]                : chắc chắn
                        Sugar               [`∫ugə]              : đường ăn
* Khi nó bên trong một từ và không ở giữa 2 nguyên âm.
Examples:
                        Most                [moʊst]           : đa số
                        Describe          [dis`kraib]        : mô tả, diễn tả
                        Display            [dis`plei]          : phô ra, trình diễn
                        Insult               [in`sʌlt]            : sự lăng mạ
* Nhưng             Possess            [pəzez]            : có (sở hữu)
                        Desert              [dizə:t]            : món ăn tráng miệng
                        Scissors           [`sizəz]            : cái kéo
* Khi nó ở cuối một từ, đi sau f, k p, t
                       Roofs               [ru:fs]              : mái nhà
                       Books               [buks]              : quyển sách
                       Maps                [mæps]            : bản đồ
                      Taps                   [tæps]              : vòi nước
                      Streets               [stri:ts]             : đường phố
                        Coughs            [kɔfs]               : tiếng ho
                        Laughs              [lLfs]               : cười
5.2: S đọc là [z]
* Khi nó ở bên trong  một từ và đứng giữa 2 nguyên âm, trừ ia, io, u
                        Nose                [noʊz]             : cái mũi
                        Noise               [nɔiz]               : tiếng ồn
                        Rise                 [raiz]                : nâng lên
                        Lose                [lu:z]                :  làm mất
                        Music              [`mjuzik]          : âm nhạc
                        Season             [`si:zn]             : mùa, thời kỳ
                        Result              [ri`zLlt]           : kết quả
* Nhưng              Base                [beis]               : nền tảng, căn cứ
                        Case                [keis]               : trường hợp
                        Loose              [lu:s]                :  nới lỏng
* Khi nó ở cuối từ 1 âm tiết và đồng thời đi sau một nguyên âm ngoại trừ u  hoặc là sau 1 phụ âm không phảI là f, k, p ,t
                        As                    [æz]                 : như là, bởi vì
                        Is                     [iz]                   :thì hiện tại của “to be”
                        His                   [hiz]                 : của nó, của anh ấy
                        Pens                 [penz]              : cái bút
                        Gods               [gɔdz]              : các thần linh
                        Coins               [kɔinz]             : tiền bằng kim loại
                        Forms              [fɔ:mz]             : hình thức
                        Doors              [dɔ:z]               : cửa ra vào
                       Windows          [`windoʊz]      : cửa sổ
* Nhưng          Us                    [ʌs]                  : chúng tôi
                        Bus                  [bLs]               : xe buýt
                        Plus                 [plLs]              : cộng vào, thêm vào
                        Christmas        [`krisməs]        : Lễ Giáng Sinh
5.3: S đọc là [ʒ]
* Khi nó đi sau 1 nguyên âm và đồng thời đứng trước u, ia, io
Examples         Usual               [`ju:ʒuəl]         : thông thường
                        Pleasure           [`pleʒə]           : sự vui vẻ
                        Measure           [`meʒə]           : sự đo lường
                        Eraser              [i`reiʒə]           : cục tẩy
                       Asia                 [`eiʒə]             : châu á
                        Division           [di`viʒən]        : sự phân chia
5.4: S đọc là [∫]
* Khi nó đi sau 1 phụ âm và đồng thời đứng trước u, ia, io
Examples:        Ensure                 [in`∫uə]            : bảo đảm
                        Pressure           [`pre∫ə]            : áp lực, sức ép
                        Tension            [`ten∫ən]          : sự căng thẳng
                        Pesian              [`pə:∫ən]          : người Ba Tư
SH  phát âm là [∫] trong tất cả mọi trường hợp
                        Shake              [∫eik]                : lắc
                        Sharp               [∫a:p]                : nhọn, sắc
                        Sheet               [∫i:t]                 : lá, tờ
                        Rush                [rL∫]                 : xông tới, ùa tới
                        Dish                 [di∫]                 : món ăn, cái đĩa
                        Mushroom       [`mʌ∫rum]             : nấm
7.1: T được phát âm  là [t]
* Trong hầu hết các từ thông dụng như:
                        Take                [teik]                : lấy, cầm lấy
                        Talk                 [tɔ:k]               : nói chuyện
                        Talented          [`tæləntid]       : có tài
7.2: T được phát âm  là [∫]
* Khi ở bên trong  một từ và đi trước ia, io
Examples:        Initial               [nni∫əl]            : thuộc về phần đầu
                        Potential          [pə`ten∫əl]       : tiềm lực
                        Nation             [`nei∫ən]          : quốc gia
                        Intention         [in`ten∫ən]       : ý định
* Nhưng          Question          [k`wet∫ən]       : câu hỏi
7.3: T được phát âm  là [t∫]
Khi ở bên trong  một từ và đi trước UR+ Nguyên âm
Examples:        Century         [`sent∫əri]          : thế kỷ
                        Natural       [`næt∫ərəl]         : tự nhiên, thiên nhiên
                        Culture       [`kLt∫ə]             : văn hoá
                        Picture        [`pikt∫ə]            : bức tranh
8.1: TH được phát âm  là [ð]
Trong những từ sau đây:
                        This, these       [ðis, ði:z]         : cáI này, những cái này
                        That, those      [ðæt, ðouz]      : cáI kia, những cái kia
                        They, them      [ðei, ðəm]        : họ, chúng nó
                        Their                [ðeə]                : của họ
                        Than                [ðen]                : hơn là
                        Southern          [`saʊðən]        : thuộc về phươngNam
                        Though            [ðou]                : dầu cho
                        Gather             [`gæðə]           : tụ hợp lại
                        Brother            [`brLðə]          : anh, em trai
                        Weather           [`weðə]           : thời tiết
                        Smooth            [smu:ð]            : bằng phẳng
                        Breathe            [bri:ð]              : thở
8.2: TH được phát âm  là [q]
* Trong những từ sau đây:
                       Think                [qihk]              : suy nghĩ
                       Thing                [qih]                : đồ vật
                        Thirty              [`qə:ti]             : ba mươi
                        Through           [qru:]               : xuyên qua
                        Length             [lehq]              : chiều dài
                        Mouth             [mauq]             : miệng
                        Month             [mLnq]            : tháng
                        Truth               [tru:q]              : sự thật
                        Breath             [breq]               : hơi thở
                        Cloth               [klɔ:q]              : vải vóc




TRUNG TÂM BỒI DƯỠNG VĂN HÓA HOÀNG GIA
..............................................................................................................................................
Trụ Sở TPHCM: 61 Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP.HCM
Bình Dương: A1B101 CC Becamex, KDC Việt Sing, P.An Phú, TX.Thuận An, BD
Website: www.truonghoanggia.edu.vn - Email: truonghoanggiasaigon@gmail.com
Điện thoại: 0937261618 - Hotline: 0902641618


 
");