Wellcome to Royal International School - Trường Đào Tạo Ngoại Ngữ Hoàng Gia - Trường đào tạo và phát triển Anh Ngữ đỉnh cao với các chương trình đào tạo hấp dẫn : Anh Văn Thiếu Nhi - Anh Văn Giao Tiếp - Luyện Thi TOEIC - IELTS... Liên Hệ Hotline Để Được Hỗ Trợ:0937.26.1618

# Cách dùng How Much và How Many

## I. How many

#### 1. Định nghĩa

• How many nghĩa là “bao nhiêu” , được dùng để hỏi về số lượng của một vật nào đó.
• How many chỉ áp dụng cho danh từ đếm được (Countable Noun), vì thế theo sau How many chắc chắn phải là danh từ số nhiều (Plural Noun).

#### → There is/ There are + số lượng

Ví dụ:
How many students are there in your class?
How many students does your class have?
There are 35 students in my class.
(Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn? – Có 35 học sinh trong lớp tôi.)

## II. How much

#### 1. Định nghĩa

• How much nghĩa là “bao nhiêu”, được dùng để hỏi về số lượng của một vật nào đó hay hỏi về giá cả.
• How much chỉ áp dụng cho danh từ không đếm được (Uncountable Noun).

#### 2. Công thức

##### a. Hỏi về số lượng:
Công thức 1:
How much + uncountable noun (danh từ không đếm được) + is there?
→ There is/ are + số lượng
Ví dụ:
How much rice is there in the box?
→ There are 5 kilos
(Có bao nhiêu gạo trong thùng? – Có 5 kí gạo.)
Công thức 2:
How much + uncountable noun (danh từ không đếm được) + do/ does/ did + S + V?
→ S + V + số lượng
Ví dụ:
How much rice do you want?
→ I want 2 kilos
(Bạn cần bao nhiêu gạo? – Tôi muốn 2 kí.)
##### b. Hỏi về giá cả:
Công thức 1:
How much + is/ are + S?
→ S + is/ are + giá tiền
Trong đó: Động từ “be” được chia là “is” hay “are” thì tùy thuộc vào chủ ngữ.
Ví dụ:
How much is that picture?
That picture is \$50.
(Bức tranh kia có giá bao nhiêu? – Nó có giá 50 đô.)
Công thức 2:
How much + do/ does + S + cost?
→ S + cost + giá tiền
Ví dụ:
How much does this coat cost?
This coat costs \$10.
(Cái áo này có giá bao nhiêu tiền? – Nó có giá là 10 đô.)
Lưu ý: Bạn có thể bỏ danh từ trong câu hỏi với How many và How much nếu người nghe hiển nhiên biết sự vật đó để tránh việc lặp đi lặp lại.
Ví dụ:
A: I would like some beef. (Tôi muốn mua một ít thì bò?)
B: How much (beef) would you like? (Bạn muốn bao nhiêu?)

## III. Bài tập

Exercise 1: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many:
1. ………………………..beer is there in the fridge?
2. ……………………………..eggs do you want?
3. ………………………languages do you speak?
4. ……………………..people are there in the class?
5.………………………..days are there in a week?
6. ………………………..milk do you drink everyday?
7. …………………………..kilos of rice do you want?
8. …………………………soda does she want?
Exercise 2: Choose the best answer:
1.________beef does she want?
A. How much        B. how many         C. how         D. how long
2. ________apples do you want?
A. How often         B. How many         C. How much         D. How
3. ________oranges do you want? - A dozen.
A. How much         B. How many         C. How         D. What
4. There are ________ things to do here
A. many         B. much         C. a lot         D. little
5. We haven’t got ________ time
A. much         B. a lot         C. many         D. some
6. How much rice does she ________?
A. want         B. wants         C. wanting         D. to want
7. How ________ apples are there on the table?
A. many         B. much         C. some         D. any
8. How ________ does the T-shirt cost?
A. many         B. much         C. some         D. any
9. How much ________ the shoes?
A. do         B. does         C. are         D. is
10.________ much is a loaf of bread?
A. What         B. Where         C. When         D. How
11. How ____glasses of water do you drink in the morning?
A. many         B. much         C. some         D. any
12. This dictionary ________ 90,000 dong.
A. cost         B. costs         C. is costing         D. costing
13. How much water ________ there in the glass?
A. be         B. am         C. is         D. are
14. How much ________ a kilo of rice?
A. be         B. am         C. is         D. are
15.________ books are there on the shelf?
A. Where         B. What         C. How much         D. How many

## IV. Đáp án

Exercise 1: Điền vào chỗ trống How much hoặc How many:
1. How much
2. How many
3. How many
4. How many
5. How many
6. How much
7. How many
8. How much
Exercise 2: Choose the best answer:
1. A. How much
2. B. How many
3. B. How many
4. A. Many
5. A. Much
6. A. Want
7. A. Many
8. B. Much
9. C. Are
10. D. How
11. A. many
12. B. Costs
13. C. Is
14. C. Is
15. D. How many

");